100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

胶水 (jiāo shuǐ): keo dán

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
keo dán
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • keo dán

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种黏性的液体,用来把纸张、木头、塑料等物体粘在一起。涂在物体表面后,等它变干,物体就固定住了。日常生活中常见的胶水有液体胶、固体胶棒等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

My younger sister accidentally spilled glue on her skirt during art class; after she got home, Mom soaked it in warm water for a long time before it was finally clean.

,,。

The wing of this toy airplane broke off, so Dad glued it back on with strong glue, and the child could play with it again.

,,,。

During crafts, the teacher reminded everyone not to apply too much glue; otherwise, the paper would wrinkle and affect the appearance of the work.

,,。

He accidentally mixed two kinds of chemical glue in the lab, which produced a pungent smell, and everyone quickly opened the windows for ventilation.

,,。

Mom glued the torn photo album back together page by page with glue, saying that these photos record our family's wonderful memories and cannot be thrown away.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập