100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

能否 (néng fǒu): có thể hay không, có thể hay không thể

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb phrase

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
có thể hay không, có thể hay không thể
Số chữ
2
Từ loại
verb phrase
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • có thể hay không, có thể hay không thể
  • Cho dù một người có thể
  • Cho dù nó có thể
  • có thể
  • có thể
  • có thể

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用来询问或说明一件事有没有可能实现,相当于“能不能”。通常用于正式的提问或书面表达,后面接动词或小句,表示不确定某事是否可以做到或是否会发生。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

có thể; có thể làm được; có lẽ; khả năng; (vật lý) năng lượng; có thể; có thể làm được; có khả năng; khả năng; năng lực; tài năng; họ Neng

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

?

Could you help me with a favor?

,。

Whether he can succeed depends on his effort.

?

May I ask whether you can attend tomorrow's meeting?

?

Can we finish this project before the weekend?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập