100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

自然 (zì rán): thiên nhiên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun, adjective, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thiên nhiên
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective, adverb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thiên nhiên
  • tự nhiên, tự nhiên
  • một cách tự nhiên
  • thiên nhiên
  • thế giới tự nhiên
  • tự nhiên
  • không phải nhân tạo
  • as a matter of course
  • as a matter of course
  • as a matter of course

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 自然界,指一切生物和无生物的总和,不依赖人的意志而存在
  • 不勉强、不拘束,自由发展
  • 理所当然,表示事情按常理应该这样。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

(bình thức bị ràng buộc) bản thân

HSK 5

do đó; vì vậy; tuy nhiên

Câu ví dụ

。

We should protect nature.

,。

This material is very natural, without chemical additives.

。

He speaks Chinese naturally.

,。

If you work hard, naturally you will get good results.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập