100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

航班 (háng bān): chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình); chuyến bay theo lịch trình; chuyến tàu theo lịch trình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình); chuyến bay theo lịch trình; chuyến tàu theo lịch trình
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chuyến bay (theo lịch trình)
  • chuyến tàu (theo lịch trình)
  • chuyến bay theo lịch trình
  • chuyến tàu theo lịch trình

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指飞机按规定的航线、时间和班次进行的飞行运输服务
  • 也可以指某一具体的飞机班次,比如从北京飞往上海的航班。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

đội; lớp; khối; (quân đội) tiểu đội; ca làm việc; loại từ cho nhóm người và phương tiện giao thông theo lịch; đội; lớp; khối; loại từ cho nhóm người và phương tiện giao thông theo lịch; họ Ban

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Our flight was delayed by two hours.

?

May I ask what the flight number is?

。

He booked a flight to Shanghai for tomorrow.

,。

Due to the typhoon, multiple flights were canceled.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập