100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

草案 (cǎo àn): Dự thảo (Legislation

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Dự thảo (Legislation
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Dự thảo (Legislation

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指初步写成、还没有最后确定的文件或计划,通常用于法律、规定、条约等,需要经过讨论和修改后才能正式通过。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

cỏ; rơm; bản thảo; bản nháp (của tài liệu); bất cẩn; thô; cỏ; rơm; bản thảo; bản nháp; bất cẩn; thô; biến thể của 草[cao3]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

After the meeting, the secretary sent the draft of the contract to all participants and asked everyone to submit revision suggestions within three days.

,,。

According to the latest news, the government is discussing a draft law on environmental protection, which is expected to be submitted to parliament for review next month.

,,。

Before writing my graduation thesis, I usually first write a detailed draft, and then gradually improve the content based on my advisor's feedback.

,。

This draft budget still needs to be reviewed by the finance department before it can be formally submitted to the board of directors for approval.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập