100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

药材 (yào cái): thành phần dược phẩm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thành phần dược phẩm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thành phần dược phẩm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 可以入药的原料,通常指经过采集、加工后用于配制药物的植物、动物或矿物。中药材讲究产地、采收时间和炮制方法,如人参、当归、枸杞等。生活中也常指做中药用的材料,常与“中药”连用,如“中药材”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

lá của cây diên vĩ; thuốc; dược phẩm; chất được sử dụng cho một mục đích cụ thể; đầu độc; thuốc; thuốc; chất được sử dụng để điều trị bệnh; một số hóa chất hoặc chất được sử dụng cho một mục đích cụ thể (ví dụ: 火药 thuốc súng); đầu độc; giết bằng thuốc độc; biến thể của 藥|药[yao4]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập