100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

著名 (zhù míng): nổi tiếng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nổi tiếng
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nổi tiếng
  • lưu ý
  • được biết đến
  • được tổ chức
  • nổi tiếng
  • nổi tiếng
  • được biết đến
  • được ghi nhận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 有名,很多人都知道。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

tên; danh từ (từ loại); nơi; nổi tiếng; loại từ cho người

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

He is a famous Chinese scientist.

。

This restaurant is famous for its roast duck.

。

She is a famous singer.

。

This mountain is famous for its beautiful scenery.

。

The famous Great Wall attracts many tourists every year.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập