100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

虽说 (suī shuō): Mặc dù vậy

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Mặc dù vậy
Số chữ
2
Từ loại
conjunction
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Mặc dù vậy
  • Mặc dù

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示让步,相当于“虽然”,用于承认某个事实,然后引出与之相反或不同的结果
  • 常用于口语和书面语,后面常与“但是、可是、却”等呼应。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Mặc dù

HSK 1

nói; nói chuyện; nói rằng; giải thích; bình luận; mắng; la mắng; (dạng ràng buộc) lý thuyết; giáo lý; nói; nói; nói chuyện; giải thích; bình luận; mắng; la mắng; (dạng ràng buộc) lý thuyết; giáo lý; biến thể của 說|说[shuo1]

Câu ví dụ

,,。

Although the food at this restaurant is a bit expensive, it tastes really good, so I still go there often.

,。

Although he has been learning Chinese for three years, he still needs subtitles when watching Chinese movies.

,。

Even though the weather is very cold today, there are still many people running and walking in the park.

,,。

Even though we haven't known each other for long, I think he is very reliable, and I can ask him for help with anything.

,,,。

Although I didn't pass this exam, I won't give up; I will keep working hard and must succeed next time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập