100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

血管 (xuè guǎn): tĩnh mạch

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tĩnh mạch
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tĩnh mạch
  • động mạch

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或动物体内输送血液的管状结构,分为动脉、静脉和毛细血管
  • 日常中也常用“血管”来指静脉,即把血液送回心脏的血管。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

máu (phát âm thông tục)

HSK 4

chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; điều hành; quan tâm; ống; ống dẫn; nhạc cụ hơi bằng gỗ; loại từ cho đồ vật hình ống; trợ từ tương tự 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút lông; (khẩu ngữ) đối với; về phía; quản lý; kiểm soát; phụ trách; quan tâm; bận tâm; ống; ống dẫn; gọi (ai đó là); gọi là (trong 管...叫...); biến thể của 管[guan3]; họ Guan

Câu ví dụ

,。

The doctor said my blood cholesterol is a bit high, and told me to watch my diet.

,。

Exercise can promote blood circulation and is good for vascular health.

,。

He had to have surgery because of blocked blood vessels.

,。

Cold causes blood vessels to constrict, so keep warm in winter.

,。

Smoking damages the inner walls of blood vessels and increases the risk of heart disease.

,。

As we age, blood vessels gradually lose elasticity.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập