100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

表决 (biǎo jué): Quyết định bằng cách bỏ phiếu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Quyết định bằng cách bỏ phiếu
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Quyết định bằng cách bỏ phiếu
  • để bỏ phiếu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 通过投票做出决定或选择。通常指开会时,大家用投票的方式对某个问题或人选表示同意或不同意,最后根据票数多少来得出结论。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo; bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,、,。

After two hours of heated discussion, the board of directors finally passed the new investment plan by a vote of seven in favor and three against.

,,。

When the UN Security Council voted on the draft resolution, all five permanent members voted in favor, and the resolution was smoothly adopted.

,,,。

The residents of the neighborhood are voting on whether to install an elevator. Most households expressed support, but two families on the first floor voted against it because they were worried about the impact on natural light.

,,。

According to the company's articles of association, any amendment to the articles must be voted on at the shareholders' meeting and requires the approval of more than two-thirds of the shareholders to take effect.

,,。

At the class meeting, the students decided by a show of hands that the destination for next month's class spring outing would be the botanical garden.

,,,。

Because two committee members abstained, the vote failed to reach the required quorum. The meeting chairman declared the vote invalid and said it would need to be postponed to next week for a re-vote.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập