100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

表彰 (biǎo zhāng): để vinh danh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để vinh danh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để vinh danh
  • để khen thưởng
  • trích dẫn (trong công văn)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo; bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập