100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

表现 (biǎo xiàn): cho thấy; khoe; trưng bày; thể hiện; sự biểu hiện; sự biểu lộ; buổi biểu diễn; sự trưng bày; hiệu suất (trong công việc v.v.); hành vi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cho thấy; khoe; trưng bày; thể hiện; sự biểu hiện; sự biểu lộ; buổi biểu diễn; sự trưng bày; hiệu suất (trong công việc v.v.); hành vi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cho thấy
  • khoe
  • trưng bày
  • thể hiện
  • sự biểu hiện
  • sự biểu lộ
  • buổi biểu diễn
  • sự trưng bày
  • hiệu suất (trong công việc v.v.)
  • hành vi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示出来,让别人看到,常指人的态度、能力、感情或事物的特点显露在外
  • 指人在学习、工作或比赛中做出的成绩和样子,如表现很好
  • 也指故意显示自己,让别人注意,有时含贬义。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo; bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

He performed exceptionally well in the competition.

。

Her face showed a nervous expression.

。

His work performance was recognized by his boss.

,。

Don't always show off yourself; be a bit more modest.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập