100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

表白 (biǎo bái): để giải thích cho bản thân

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để giải thích cho bản thân
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để giải thích cho bản thân
  • để thể hiện
  • để tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc của mình
  • tuyên bố
  • lời xưng tội

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 向别人清楚地说出自己的心意、想法或感情,让对方明白自己的态度和立场。常用来指向喜欢的人说出自己的爱意,希望对方知道并接受自己,也就是说明白自己的感情。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo; bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo

HSK 5

Nhóm dân tộc Bái

Câu ví dụ

,。

He finally mustered up the courage and confessed his love to the girl he had secretly admired for years.

,。

After the confession, their relationship became even more intimate.

,。

She was afraid of being rejected, so she never dared to confess to him.

,,。

On Valentine's Day, he prepared a bouquet of roses and planned to confess to his girlfriend.

,。

His confession was very romantic, and it moved everyone present.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập