100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

袜子 (wà zi): tất

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tất
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tất
  • bít tất
  • tất
  • bít tất
  • hàng dệt kim

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 穿在脚上、套住脚和脚踝的针织品,通常成对使用,用来保暖、吸汗或保护脚部
  • 也泛指各种材质的短袜、长袜等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

hậu tố danh từ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I bought a pair of new socks yesterday.

,。

It's getting cold; remember to put on socks.

,。

This pair of socks is too small; I need a larger size.

,。

This pair of socks is pure cotton and very comfortable.

。

Mom washed my socks clean.

。

He threw the dirty socks into the washing machine.

,,。

Winter is here; you should wear thick socks, otherwise your feet will be cold.

。

She bought a pair of red socks to go with her skirt.

,。

There's a hole in his sock; it's time to change to new ones.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập