100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

被迫 (bèi pò): để bị ép buộc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để bị ép buộc
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để bị ép buộc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示不是出于自己的意愿,而是因为外部压力或客观情况不得不做某事
  • 强调动作或行为是被人或环境强迫的,自己无法选择或拒绝。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

chăn bông; che phủ (bằng); dùng để biểu thị thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "by" trong câu bị động tiếng Anh; giới từ: bởi (trong cấu trúc bị động); danh từ: chăn bông; động từ: chịu, bị (văn học); (văn học) chịu (tai họa)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Because it suddenly started raining heavily, we were forced to cancel the outdoor picnic we had planned.

,。

The company lacked funds and was forced to lay off half of its employees.

。

He was forced to spend three months in prison because of drunk driving.

,,。

Due to the blizzard, all flights were forced to be delayed, and passengers had no choice but to spend the night at the airport.

,。

She was forced to accept this unfair contract because she couldn't find another job.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập