100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

观念 (guān niàn): quan niệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quan niệm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quan niệm
  • tư tưởng
  • khái niệm
  • cảm giác
  • quan điểm
  • hệ tư tưởng
  • ấn tượng chung

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人对某件事或某个问题形成的看法和想法
  • 通常指比较固定的、影响人们行为的思想认识。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

nhìn; xem; quan sát; theo dõi

HSK 5

Biến thể của 念[nian4]

Câu ví dụ

。

The two of us have completely different notions about education.

,。

Traditional notions hold that women should take care of the family.

,。

With the development of the times, people's consumption notions are also changing.

,。

His notions are relatively open, and he can accept new things.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập