100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

视角 (shì jiǎo): Góc từ đó người ta quan sát một vật thể

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Góc từ đó người ta quan sát một vật thể
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Góc từ đó người ta quan sát một vật thể
  • (fig.) Quan điểm
  • quan điểm
  • khung tham chiếu
  • Góc camera (phim ảnh)
  • Góc thị giác (góc mà một đối tượng được nhìn thấy ở mắt)
  • Angle of view (phát ảnh)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 观察或分析事物时所处的位置和方向,也指看问题的立场和出发点。例如,从历史视角看这件事,会有不同的理解
  • 不同的人对同一问题往往有不同的视角。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

góc; góc; sừng; hình sừng; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; sừng (của động vật); góc; góc; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; hào; lượng từ cho một phần hoặc một phần tư

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

From the perspective at the top of the mountain, the whole village looks like a quiet oil painting.

,。

The photographer switched to a low angle and captured the mystery of the forest from an ant's perspective.

,,。

From another perspective, failure is not the end but a good opportunity to learn.

,。

This report offers a different perspective, allowing readers to understand the truth of the event more comprehensively.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập