100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

觉悟 (jué wù): để đến để hiểu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đến để hiểu
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đến để hiểu
  • để nhận ra
  • ý thức
  • nhận thức được
  • Phật giáo giác ngộ (tiếng Phạn: cittotpāda)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指从迷惑中明白过来,认识到道理或真相
  • 也指对事物有新的理解和认识,思想上有进步。常用来表示一个人的思想境界提高了,明白了人生的意义或某个重要的道理。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

một giấc ngủ ngắn

HSK 5

nhận ra; hiểu ra; tỉnh ngộ

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập