100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

记载 (jì zǎi): để viết xuống

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để viết xuống
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để viết xuống
  • để ghi lại
  • tài khoản viết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把事情写下来,记录下来,保留成文字材料。一般用于比较正式、历史性的内容,比如书上记载了这件事
  • 也可以指写下来的文字内容本身,比如根据记载,这里曾经是一片森林。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

ghi lại; ghi chú; ghi nhớ; nhớ; dấu; ký hiệu; loại từ cho cú đánh; ghi lại; ghi chú; ghi nhớ; nhớ; dấu; ký hiệu

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This book records the history of the Ming Dynasty.

。

Ancient documents record many mythological stories.

。

His diary records his daily life in detail.

。

Historians reconstructed the scene of that time based on records.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập