100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

试点 (shì diǎn): điểm thử nghiệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
điểm thử nghiệm
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • điểm thử nghiệm
  • để tiến hành xét xử
  • chương trình thí điểm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在正式推广或全面实施之前,先在一个或几个地方进行小范围试验,用来检验方法是否可行、效果是否良好。也指进行这种试验的地方或单位。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

kiểm tra; thử; thí nghiệm; kỳ thi; bài kiểm tra; kiểm tra; thử; thí nghiệm; kỳ thi; bài kiểm tra

HSK 2

chạm; gõ; đánh dấu; chọn; đề cập; gợi ý; thắp sáng; điểm; dấu chấm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; loại từ cho số lượng nhỏ; chạm; gõ; gọi món; chọn; chỉ ra; thắp sáng; dấu chấm; điểm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; một lượng nhỏ

Câu ví dụ

,,。

The government decided to first carry out a pilot program for garbage sorting in this city; if the results are good, it will be promoted nationwide next year.

,,。

The company's new policy is still in the pilot phase; only a few departments are trying it out, and it has not been fully implemented yet.

,。

Our school is the city's first pilot school and has started using the new textbooks this semester.

,。

This pilot project was very successful, so the leaders decided to roll out the same plan in other communities starting next month.

,,。

After a one-year pilot, experts believe this teaching method can effectively improve students' performance and recommend promoting it nationwide.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập