100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

试验 (shì yàn): thí nghiệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thí nghiệm
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thí nghiệm
  • thử nghiệm
  • mang tính thí nghiệm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 为了了解某种事物的性质、效果或规律而进行的尝试性活动,通常带有探索和检验的目的
  • 也指实际去做一做,看结果如何,或者为了检验某样东西是否合适、有效而进行的小规模尝试。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

kiểm tra; thử; thí nghiệm; kỳ thi; bài kiểm tra; kiểm tra; thử; thí nghiệm; kỳ thi; bài kiểm tra

HSK 7

Variant của thử nghiệm| Thử nghiệm [yan4]

Câu ví dụ

。

The scientist is conducting an important experiment.

。

The results of this experiment are very satisfactory.

。

We need to experiment repeatedly to find the best method.

。

The new drug has passed clinical trials.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập