100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

详细 (xiáng xì): chi tiết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chi tiết
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chi tiết
  • một cách chi tiết
  • tỉ mỉ
  • chi tiết
  • kỹ lưỡng
  • tỉ mỉ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容对事物的内容、情况或过程介绍、说明得非常周密完备,没有遗漏。常用来描述报告、计划、说明、调查等,强调信息完整、具体、清楚。也指做事认真仔细,不放过细枝末节。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

mỏng hoặc mảnh khảnh

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Please give me a detailed report.

。

He explained this problem in detail.

,。

This manual is very detailed; you understand it at a glance.

。

The teacher explained the text in detail.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập