100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

请柬 (qǐng jiǎn): Thẻ mời

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thẻ mời
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thẻ mời
  • Lời mời viết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种正式的通知,用来邀请别人参加婚礼、宴会、会议等隆重活动
  • 通常为纸质卡片,上面写有活动的时间、地点和邀请人姓名。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

hỏi; mời; xin hãy (làm gì); đãi (ăn uống v.v.); yêu cầu; hỏi; yêu cầu; xin hãy (dùng trước động từ để yêu cầu lịch sự); đãi (ai đó ăn uống hoặc giải trí)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Their wedding invitation card is beautifully designed with golden patterns; after receiving it, I kept it on my desk.

,,。

The company's annual party is coming soon, and the administration department sent each employee an invitation card, inviting everyone to attend the dinner on Saturday evening.

,。

He personally wrote an invitation card to invite his teacher to his graduation concert.

,。

The exhibition invitation card has the specific time and address printed on it; the staff will check it when you enter.

,,。

She opened the invitation card and saw that her close friend was inviting her to be a bridesmaid; she was so touched that she immediately called.

,,。

Because space is limited, every guest must enter with an invitation card; those without one cannot go in.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập