100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

诺言 (nuò yán): Lời hứa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Lời hứa
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Lời hứa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 答应别人、表示一定会做到的话。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

to promise

HSK 6

to speak; to say

Câu ví dụ

,。

He made a promise to me, saying that no matter what happened, he would stand by my side.

,,。

Since you've already agreed to take your child, you should keep your promise and take him to the zoo this weekend.

,,。

That company broke its promise and didn't pay the employees' salaries on time, so everyone was very angry.

,,,。

On their wedding day, they made promises to each other to love and cherish each other for a lifetime and never part.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập