100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

谋取 (móu qǔ): để tìm kiếm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tìm kiếm
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tìm kiếm
  • để phấn đấu cho
  • để có được
  • Xem thêm [mou2 qu3]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 设法得到(通常指利益、好处等,有时含贬义)
  • 谋求取得。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

để lấy lấy

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

He took advantage of his position to seek improper benefits for his relatives and was eventually fired by the company.

,,。

In order to seek huge profits, this company did not hesitate to secretly discharge sewage, seriously polluting the nearby river.

,,。

Some politicians spread rumors in an attempt to seek votes, but the voters quickly saw through their tricks.

,。

He spends all day thinking about how to seek a higher position, but neglects improving his professional skills.

,。

Under the banner of charity, this organization is actually seeking personal gain for individuals.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập