100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

谋生 (móu shēng): để tìm kiếm sinh kế

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tìm kiếm sinh kế
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tìm kiếm sinh kế
  • Làm việc để tự hỗ trợ mình
  • để kiếm sống

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 想办法维持生活,挣钱养活自己。通常指为了生存而寻找工作或做某种事情来获得收入,强调为了活下去而努力。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

để phát triển

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

At eighteen, he left his hometown to work in the city and earn a living.

,。

Because it's hard to find work in their hometown, many young people have no choice but to go elsewhere to make a living.

,。

The fishermen go out to sea before dawn every day, making their living from this sea.

,,。

To make a living, she works as a waitress at a restaurant during the day and also takes a part-time job at a convenience store at night.

,,,。

After graduating from university, he makes a living by teaching Chinese to foreigners. Although the income isn't high, he really likes this job.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập