100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

负面 (fù miàn): tiêu cực

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiêu cực
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiêu cực
  • Mặt tiêu cực

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指坏的、消极的一面,跟正面相反。常用来形容影响、作用、消息、评价、情绪等是不好的或不利的。例如负面影响就是不好的影响,负面新闻就是不好的新闻。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để gấu

HSK 2

hậu tố chỉ một người có đặc điểm nhất định; (đối mặt; phía, khía cạnh; lượng từ cho vật phẳng); mặt (bộ phận cơ thể); bề mặt; phía; khía cạnh; đối mặt; đương đầu; lượng từ cho vật phẳng (gương, cờ, v.v.)

Câu ví dụ

,。

News reports should be objective and should not focus only on negative news.

。

His negative emotions affected the atmosphere of the entire team.

。

Don't develop negative thoughts just because of one failure.

。

Negative comments on social media can hurt others.

?

Does this medicine have any negative side effects?

,,。

When facing difficulties, we should stay optimistic and avoid negative thinking.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập