100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

贯通 (guàn tōng): Để liên kết lên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để liên kết lên
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để liên kết lên
  • Threading với nhau

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从头到尾连通起来,没有阻断
  • 指道路、管道、线路等贯穿相通。也指把不同部分或前后内容连接起来,使整体一致、顺畅
  • 常用来形容思路、文章、知识等前后连贯、融会贯通。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

để đi qua

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This tunnel links up the north and south banks, greatly shortening travel time.

。

The completion of this bridge signifies that the entire project has entered its final stage.

,。

His speech links up the past and present, benefiting the audience greatly.

,。

After ten years of effort, this railway finally became fully connected.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập