100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

贺电 (hè diàn): điện tín chúc mừng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
điện tín chúc mừng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • điện tín chúc mừng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示祝贺的电报或书信,多用于对重大成就、节日、会议等表示庆贺
  • 也指发出这类祝贺的电文。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

tia chớp; điện; điện (dạng ghép); bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện tín v.v.; điện; gây/bị điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín (trong từ ghép)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

After my older brother was admitted to university, my uncle, who works far away in Xinjiang, specially sent a congratulatory telegram; the whole family gathered around and happily read it several times.

,,。

On the day of the company's fiftieth anniversary, we received hundreds of congratulatory telegrams from partners at home and abroad, and the chairman excitedly read a few of them aloud at the celebration.

,,。

After the Chinese women's volleyball team won the world championship, overseas Chinese communities sent congratulatory telegrams one after another, praising the players for winning honor for the motherland.

,,,。

On the fortieth anniversary of the establishment of diplomatic relations between the two countries, the heads of state exchanged congratulatory telegrams, expressing their willingness to further strengthen cooperation and jointly safeguard regional peace and stability.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập