100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

走路 (zǒu lù): đi bộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đi bộ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đi bộ
  • đi bộ
  • đi bộ
  • rời đi
  • khởi hành
  • (thân mật) chuồn
  • biến
  • (của người bị sa thải hoặc từ chức) rời khỏi công việc
  • đi ra

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用双脚一步一步地向前移动,从一个地方到另一个地方。常指人步行,也可以指动物行走。例如:我每天走路去学校。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đi bộ; đi; chạy; di chuyển (của xe); thăm; rời đi; đi khỏi; qua đời (nói giảm); từ; qua; đi (trong động từ ghép; đi bộ

HSK 2

đường; hành trình; tuyến đường; tuyến (xe buýt v.v.); loại; loại; đường; lối; cách; hành trình; tuyến đường; họ Lộ

Câu ví dụ

。

I walk to work every day.

,。

He walks too fast; I can't keep up.

,。

Let's walk home; it's not far anyway.

,。

You'd better clear off right now, or don't let me see you again.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập