100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

起诉 (qǐ sù): để sue

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để sue
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để sue
  • Để đưa ra một vụ kiện chống lại
  • để truy tố

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 因为自己的合法权益受到侵害,或者和别人发生了纠纷,向法院提出请求,要求法院依法处理。例如,因为对方不还钱,他向法院起诉对方。这个词一般用在法律场合,指正式打官司的起始行为
  • 日常生活中也常说“告上法庭”,意思相近。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

mọc; nâng; đứng dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; khởi động; bắt đầu (hành động); phác thảo; thành lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ; mọc; đứng dậy; bắt đầu; bắt đầu; nâng; nâng; xuất hiện; xuất hiện; phác thảo; soạn thảo

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The company owed him half a year's salary. After asking for it many times without success, he decided to sue in court.

,。

Because the neighbor's tree fell and damaged her roof, she sued the neighbor to demand compensation for the loss.

,。

That food company was sued by customers because their products caused multiple people to get food poisoning.

,。

If the landlord unreasonably deducts your deposit, you can gather evidence and sue him.

,。

He threatened to sue this newspaper because that article seriously damaged his reputation.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập