100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

趋于 (qū yú): có xu hướng hướng tới

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
có xu hướng hướng tới
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • có xu hướng hướng tới

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示事物朝着某个方向发展或变化,后面常接表示方向、状态或结果的词语
  • 也可指人的态度、看法等逐渐偏向某一方面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 6

để đi

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

As the weather gradually turns cooler, vegetable prices at the market are tending to stabilize and no longer rise every day like they did last month.

,,。

After three months of treatment, his condition is tending to improve, and the doctor says he will be able to leave the hospital soon.

,,。

In recent years, more and more young people have chosen to work in big cities, and the population of small cities is tending to decrease.

,,。

Because both sides were willing to compromise, the atmosphere of the negotiations tended to ease, and they eventually signed an agreement.

,,。

After several heavy rains in a row, the reservoir's water level is tending to rise, and the government is reminding residents downstream to be careful.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập