100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

跟踪 (gēn zōng): Theo dõi các bài hát của SBS

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Theo dõi các bài hát của SBS
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Theo dõi các bài hát của SBS
  • để đuôi
  • đến Shadow
  • theo dõi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 紧紧跟在某人或某物的后面,不让他离开自己的视线
  • 对某件事的发展过程进行持续的观察和了解。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

gót chân;theo sát;đi cùng;(của phụ nữ) kết hôn với ai đó;với;so với;đến;về phía;và (nối hai danh từ);với;và (nối danh từ);theo;đi cùng

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The detective followed the suspect for three blocks and saw him go into a café.

,。

The police tracked the suspect's vehicle and eventually found their hiding place.

,。

Reporters followed up on the environmental pollution incident, which aroused widespread public concern.

,,。

He felt someone was following him, so he deliberately walked into a busy street to shake off the person behind him.

,。

Using mobile phone location features, we can track the location of express packages in real time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập