100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

路段 (lù duàn): stretch của con đường

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
stretch của con đường
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • stretch của con đường
  • một đoạn đường cao tốc hoặc đường sắt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 道路中某一段特定的范围,通常指两个地点之间或某一区域内的一段路,如施工路段、拥堵路段。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đường; hành trình; tuyến đường; tuyến (xe buýt v.v.); loại; loại; đường; lối; cách; hành trình; tuyến đường; họ Lộ

HSK 3

đoạn văn; phần; đoạn; giai đoạn (của một quá trình); lượng từ cho câu chuyện; phần; đoạn; bộ phận; đoạn văn; đoạn trích; giai đoạn; giai đoạn; lượng từ cho câu chuyện, thời kỳ hoặc đoạn; họ Đoàn

Câu ví dụ

,。

Because the road section ahead is under construction, all vehicles must detour.

,。

This stretch of road is often congested; in the morning, it's best to leave half an hour early for work.

,。

The accident occurred on a curved section of the highway, but fortunately no one was injured.

,,。

The navigation shows that the road section between the next intersection and the school is under repair, so we need to take another route.

,。

The stretch of this mountain road is very narrow, so you must be especially careful when driving.

,。

The traffic police have set up obvious warning signs on the accident-prone road section, reminding drivers to slow down.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập