100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

跳伞 (tiào sǎn): để nhảy dù

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để nhảy dù
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để nhảy dù
  • để bảo lãnh ra
  • nhảy dù

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从飞机或其他高处跳下,利用降落伞安全降落到地面的活动或动作。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nhảy; nhảy lò cò; nhảy qua; nảy; đập nhanh; nhảy; nhảy lò cò; nhảy vọt; nhảy qua; bỏ qua; nảy; bật; đập nhanh; đập nhanh; nhảy (trong trò chơi hoặc cuộc thi)

HSK 3

ô; dù; lụa gấm; biến thể của 傘|伞[san3]

Câu ví dụ

,,。

My uncle learned to parachute when he served in the military. He said that the first time he jumped from a plane, his heart beat very fast.

,,。

That travel company launched a tandem skydiving program where tourists can jump from an altitude of 4,000 meters with an instructor and experience the thrill of free fall.

,,,。

Because the weather suddenly turned bad and the wind was too strong, the skydiving activity scheduled for this morning was canceled, so we had to reschedule it for next week.

,,。

After retiring, he fell in love with extreme sports. Last year in Australia, he completed his first skydive and even recorded a video to send to his family.

,,。

Before skydiving, the instructor carefully checked everyone's parachute pack and safety harness to make sure all equipment was in order.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập