100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

车主 (chē zhǔ): chủ sở hữu xe

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chủ sở hữu xe
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chủ sở hữu xe

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 拥有汽车或车辆的人
  • 在车辆登记、管理或交易中,指依法享有该车辆所有权、承担相关责任的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

xe; xe cộ; máy móc; tiện thành hình; bộ thủ Khang Hy 159; xe; xe cộ; máy móc; dụng cụ; họ Che

chủ sở hữu

Câu ví dụ

,。

This black sedan has been parked in the fire lane all day, and the property management is trying to contact the owner to move it.

,,。

At a used car market, buyers must carefully check the vehicle documents and confirm that the seller is the actual owner.

,。

My neighbor Mr. Wang is a taxi owner; he leaves home at five every morning to start picking up passengers.

,。

When registering a new car, the staff will check whether the name on the purchase invoice matches the owner's ID card.

,,。

Because the owner forgot to renew the insurance, the car's coverage has expired, and after an accident they had to bear all repair costs themselves.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập