100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

车辆 (chē liàng): phương tiện

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phương tiện
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phương tiện

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在陆地上行驶的交通工具,包括汽车、自行车、火车等。通常用来统称各种能载人或运货的车。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

xe; xe cộ; máy móc; tiện thành hình; bộ thủ Khang Hy 159; xe; xe cộ; máy móc; dụng cụ; họ Che

HSK 3

loại từ cho xe cộ; loại từ cho xe cộ (ô tô, xe đạp, xe buýt, v.v.)

Câu ví dụ

。

This vehicle is driving on the road.

。

Many vehicles stop near the subway station.

。

Please make sure all vehicles drive according to traffic rules.

,。

There are more and more vehicles in the city, and air pollution is serious.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập