100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

转让 (zhuǎn ràng): Quyền sở hữu (ownership)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Quyền sở hữu (ownership)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Quyền sở hữu (ownership)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把自己的东西、权利或债务等交给别人,使对方获得所有权或使用权。常用于房产、股权、专利、店铺等需要办理手续的正式场合。例如把房子转让给亲戚
  • 也指把权利或义务让给别人,如转让股份、转让债权。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để quay lại

HSK 2

để ai đó làm gì; cho phép; nhường; để ai đó làm gì; làm cho ai đó (cảm thấy buồn v.v.); bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động; nhường; nhường đường; cho phép; để; cho phép; làm cho ai đó làm gì; làm cho ai đó cảm thấy một cách nào đó; (dấu bị động) bởi (dùng để giới thiệu tác nhân trong câu bị động)

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập