100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

辖区 (xiá qū): Khu vực hành chính

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Khu vực hành chính
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Khu vực hành chính

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 某个机关、单位或组织负责管理的地区范围。通常用于公安、行政、军队等系统,表示其权力或职责所覆盖的区域
  • 例如派出所管辖的街道和社区就是它的辖区。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

khu vực

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The jurisdiction of this police station includes five neighborhoods and two universities.

。

The newly appointed mayor promised to improve traffic conditions throughout the entire jurisdiction during his term.

,。

Because the administrative area expanded, the district government decided to add three subdistrict offices.

。

Every jurisdiction has the responsibility to ensure that residents' basic living needs are met.

,。

While patrolling within the jurisdiction, the police found a lost child.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập