100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

辛苦 (xīn kǔ): mệt mỏi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mệt mỏi
Số chữ
2
Từ loại
adjective, verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mệt mỏi
  • khó khăn
  • cứng rắn
  • để làm việc chăm chỉ
  • để đi đến rất nhiều rắc rối
  • Khó khăn (s)
  • mệt mỏi
  • khó khăn
  • cứng rắn
  • khó khăn
  • to work hard
  • to go to a lot of trouble (đang gặp nhiều rắc rối)
  • khó khăn (s)
  • mệt mỏi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 1. 形容工作、劳动等非常劳累,让人感到疲惫。例如:辛苦工作。
  • 2. 客套话,用于感谢别人为自己付出努力或帮忙。例如:您辛苦了。
  • 3. 使别人劳累,麻烦别人。例如:辛苦你跑一趟。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

cay đắng

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

He works very hard and doesn't come home until very late every day.

,。

Mom does housework every day; it's very exhausting.

,。

Farmers work hard in the fields; we should cherish the food.

,。

Although studying Chinese is hard, it's very interesting.

,。

You've worked hard; please take a rest.

。

Farmers work hard in the fields every day.

。

This is a very arduous task.

,。

You've worked hard; take a rest.

,。

He worked hard all his life and finally had a good life.

,。

Thanks for your trouble; you helped me deliver the documents so late.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập