100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

迎面 (yíng miàn): trực tiếp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trực tiếp
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trực tiếp
  • trực diện (va chạm)
  • in one 's face (nghe)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对着脸
  • 正对着前方,朝着自己的方向过来。常用来形容人或事物直接朝着面前来,比如风迎面吹来、迎面走来一个人。强调方向正好相对,没有躲避或绕开。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để chào mừng

HSK 2

hậu tố chỉ một người có đặc điểm nhất định; (đối mặt; phía, khía cạnh; lượng từ cho vật phẳng); mặt (bộ phận cơ thể); bề mặt; phía; khía cạnh; đối mặt; đương đầu; lượng từ cho vật phẳng (gương, cờ, v.v.)

Câu ví dụ

,,。

As soon as I walked out of the mall entrance, a cold wind blew straight into my face, so cold that I quickly zipped up my jacket.

,,,。

He was riding his bike quickly down a small path when a kitten suddenly darted out from the roadside and ran straight toward him; he braked hurriedly and just managed not to hit it.

,,,。

At the train station exit, I ran straight into an old classmate I hadn't seen for three years; we both froze for a moment, then happily hugged each other.

,,。

As soon as the reporters saw the movie star walk out of the hotel, they surrounded him head-on, raising their cameras to take photos and asking all kinds of questions.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập