100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

返还 (fǎn huán): sự hoàn trả

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sự hoàn trả
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sự hoàn trả
  • sự trả lại cho chủ sở hữu ban đầu
  • sự chuyển tiền

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把原属于别人的东西交还回去,常用于正式或法律场合
  • 也指归还钱财、物品等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

to return; to go back

HSK 3

vẫn; vẫn đang tiến hành; vẫn còn; vẫn; thậm chí còn; ngoài ra; khá; tạm được; sớm như; thậm chí; cũng; khác; vẫn; vẫn đang tiến hành; vẫn; thậm chí còn; ngoài ra; khá; tạm được; sớm như; thậm chí; cũng; khác

Câu ví dụ

,,。

The library stipulates that if readers return books late, they must pay back a certain amount of fines.

,。

After that delivery company went bankrupt, it returned the shipping fees customers had prepaid one by one.

,。

According to the contract, the landlord should return the deposit within seven days after the tenant moves out.

,。

The police recovered the stolen money from the scammer and returned it in full to the elderly victim.

,,。

This store promises that if a product has quality problems you can return it, and the payment will be refunded through the original channel.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập