100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

这么 (zhè me): nhiều như vậy; chừng này; bao nhiêu?; theo cách này; như thế này; nhiều như vậy; chừng này; như vậy; theo cách này; như thế này; biến thể của 這麼|这么[zhe4 me5]

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2pronoun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhiều như vậy; chừng này; bao nhiêu?; theo cách này; như thế này; nhiều như vậy; chừng này; như vậy; theo cách này; như thế này; biến thể của 這麼|这么[zhe4 me5]
Số chữ
2
Từ loại
pronoun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhiều như vậy
  • chừng này
  • bao nhiêu?
  • theo cách này
  • như thế này
  • nhiều như vậy
  • chừng này
  • như vậy
  • theo cách này
  • như thế này
  • biến thể của 這麼|这么[zhe4 me5]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指示代词,用来指代程度、方式或数量,意思是这样、那么。常用来强调程度高,如这么高表示高度达到某种程度
  • 也可指代方式,如这么做表示用这种方法
  • 还可以表示数量多,如这么多表示数量达到某种程度。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

(đại từ) này; những cái này; (dạng ràng buộc) này; cái (theo sau là danh từ); những cái này (theo sau là loại từ) (theo nghĩa này; này; những cái này

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

It's so hot today; let's go swimming.

,。

This problem is so difficult that I can't solve it.

。

It's not right for you to do it this way.

,。

He has so many books; it's really enviable.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập