违法 (wéi fǎ): để vi phạm pháp luật
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- để vi phạm pháp luật
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- để vi phạm pháp luật
- bất hợp pháp
- để vi phạm luật pháp
Giải thích bằng tiếng Trung
- 违反法律、法规规定
- 做了法律不允许的事情。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
Pháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法國|法国[Fa3 guo2]; Đài Loan đọc [Fa4]; luật; phương pháp; cách; bắt chước; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1]); biến thể cũ của 法[fa3]; phương pháp; cách; bắt chước; theo; viết tắt của Pháp hoặc tiếng Pháp; biến thể của 法[fa3]
Thiếu nghĩa của chữ Hán
Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.
Câu ví dụ
That factory was fined 500,000 yuan by the environmental protection department for illegally discharging wastewater.
Drunk driving is an illegal act; in serious cases, one's driver's license can be revoked or one may even go to prison.
This company is suspected of illegal business operations, and the police have already launched an investigation.
When he was an official, he broke the law and violated discipline; in the end, he was dismissed from his post and punished by law.
Spreading rumors online is illegal; everyone must absolutely not casually forward unverified information.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.