100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

违背 (wéi bèi): để đi chống lại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đi chống lại
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đi chống lại
  • To be trái ngược với
  • Để vi phạm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 不遵守、不按照某个规定、约定或要求去做,做出相反的行为。多用于违背法律、违背诺言、违背意愿、违背良心等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

để mang theo những người trở lại

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

He was taken to court by the company because he violated the confidentiality clause in the contract.

,,,。

As a doctor, if you violate professional ethics and accept red envelopes, you will lose the trust of patients.

,,。

He promised to help me keep the secret, but he broke his word and told someone about it.

,。

In some countries, choosing your own career against your parents' wishes is a very difficult thing to do.

,。

The government warned that any act violating international conventions will be severely sanctioned.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập