100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

追尾 (zhuī wěi): để tailgate

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tailgate
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tailgate
  • đâm vào xe ở phía trước như là kết quả của tailgating

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指后面的车紧跟前面的车,距离太近,容易发生碰撞。也指后车撞上前车尾部的交通事故,即追尾事故。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để đuổi theo

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

Suddenly there was a traffic jam on the highway, so I braked hard, but the car behind didn't react in time and rear-ended my car.

,,,,,。

Yesterday the road was slippery from rain, and the taxi in front suddenly stopped. Although I hit the brakes, I still rear-ended it. Fortunately, the speed wasn't high and no one was hurt.

,,,。

After investigating, the police found that this accident was caused by the driver behind looking at his phone while driving and not keeping a safe distance, which led to the rear-end collision.

,,、,。

When driving in fog, you need to be especially careful. If visibility is very low, it's best to turn on the fog lights and slow down; otherwise, it's easy to rear-end the car in front.

,,,,。

He had only recently gotten his driver's license and followed too closely while driving. As a result, he accidentally rear-ended someone, damaging the other car's bumper, and had to pay for the repairs.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập