100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

追究 (zhuī jiū): để điều tra

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để điều tra
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để điều tra
  • để nhìn vào

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对已经发生的事或错误进行追问和查究,弄清原因、经过或责任。通常用于法律、责任或过失方面,如追究责任、追究到底
  • 也可指深入追问某事的根源或真相。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để đuổi theo

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

After the company discovered problems with its accounts, it immediately set up an investigation team to hold those involved accountable.

,。

Although many years have passed, the police have never given up investigating the mastermind behind this fraud case.

,,,。

The teacher sternly told the students that if anyone plagiarized homework again, the individual would be held accountable without tolerance.

,。

Consumers have the right to demand compensation from businesses and to pursue their legal liability.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập