100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

退还 (tuì huán): để hoàn trả

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để hoàn trả
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để hoàn trả

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把收到的钱或东西还给原主,多用于正式或商业场合。例如退还押金、退还货款、退还多收的费用。也可指把借来或领来的东西交还回去。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để rút lui

HSK 3

vẫn; vẫn đang tiến hành; vẫn còn; vẫn; thậm chí còn; ngoài ra; khá; tạm được; sớm như; thậm chí; cũng; khác; vẫn; vẫn đang tiến hành; vẫn; thậm chí còn; ngoài ra; khá; tạm được; sớm như; thậm chí; cũng; khác

Câu ví dụ

,。

I returned the ill-fitting shoes to the store, and they refunded my money quickly.

,,,。

The library rules say you have to pay a fine for returning books late, but if you return them on time, you don't have to pay.

,,。

He bought the wrong phone model, so the next day he returned it to the seller and got a full refund.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập