100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

适应 (shì yìng): để thích nghi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thích nghi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thích nghi
  • để phù hợp
  • để thích nghi với

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人或事物为了适合新的环境、条件或要求,主动做出调整和改变。例如,刚到一个新城市,需要时间去适应那里的气候和生活习惯
  • 身体也要适应新的作息。也指某种条件或设计符合另一方的需要,如这套教材适应儿童的认知水平。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

To do something (To do something)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

When I first arrived in China, I wasn't quite used to the climate here.

?

Have you adapted to your new job?

。

She quickly adapted to university life.

。

We need to adapt to an ever-changing environment.

。

He quickly adapted to the new work environment.

。

This plant can adapt to arid climates.

。

I'm still not used to the pace of life here.

。

Course content should suit students' needs.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập