100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

遇到 (yù dào): gặp; gặp phải; tình cờ gặp; gặp (ai đó) một cách bất ngờ; chạm mặt; đối mặt; gặp phải (một tình huống, vấn đề, v.v.)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
gặp; gặp phải; tình cờ gặp; gặp (ai đó) một cách bất ngờ; chạm mặt; đối mặt; gặp phải (một tình huống, vấn đề, v.v.)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • gặp
  • gặp phải
  • tình cờ gặp
  • gặp (ai đó) một cách bất ngờ
  • chạm mặt
  • đối mặt
  • gặp phải (một tình huống, vấn đề, v.v.)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 碰到
  • 遇见。可以指偶然碰到某人或某物,也可以指经历或碰到某种情况。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

(bound form) to encounter

HSK 1

đạt đến; đến; rời đi; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ việc đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng; đạt đến; đến; đi đến; rời đi; cho đến; đến (một thời điểm hoặc điểm); (bổ ngữ động từ chỉ sự đến hoặc đạt được); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng

Câu ví dụ

。

Yesterday I ran into an old friend on the street.

。

We encountered many difficulties at work.

,。

If you come across any problems, you can ask me anytime.

。

He didn't expect to meet her there.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập